Từ vựng B2

Chủ đề society · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

State pension

B2 IELTS

Nghĩa

Lương hưu n.phr

Định nghĩa · Money paid regularly to retired people by the government.

“The state pension ensures a basic income for eligible individuals upon reaching a certain age.”Lương hưu nhà nước đảm bảo thu nhập cơ bản cho các cá nhân đủ điều kiện khi đến một độ tuổi nhất định.

“The state pension provides financial support to the elderly.”Lương hưu cung cấp hỗ trợ tài chính cho người cao tuổi.

Mẹo IELTS · Thảo luận về lương hưu trong IELTS.

Ghi chú · Quan trọng cho cuộc sống của người cao tuổi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...