Từ vựng B2

Chủ đề society · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Family planning

/ˈfæmɪli ˈplænɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

Kế hoạch hóa gia đình n.phr

Định nghĩa · Planning for the number and spacing of children in a family.

“Family planning is an optimal method to mitigate the problems caused by overcrowding.”Kế hoạch hóa gia đình là biện pháp tối ưu để giảm thiểu các vấn đề do dân số quá đông gây ra.

“Family planning helps couples make informed choices.”Kế hoạch hóa gia đình giúp các cặp đôi đưa ra quyết định đúng đắn.

Mẹo IELTS · Thảo luận về lợi ích của kế hoạch hóa gia đình trong IELTS.

Ghi chú · Giúp cải thiện chất lượng cuộc sống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...