Family planning
Nghĩa
Định nghĩa · Planning for the number and spacing of children in a family.
“Family planning is an optimal method to mitigate the problems caused by overcrowding.”Kế hoạch hóa gia đình là biện pháp tối ưu để giảm thiểu các vấn đề do dân số quá đông gây ra.
“Family planning helps couples make informed choices.”Kế hoạch hóa gia đình giúp các cặp đôi đưa ra quyết định đúng đắn.
Mẹo IELTS · Thảo luận về lợi ích của kế hoạch hóa gia đình trong IELTS.
Ghi chú · Giúp cải thiện chất lượng cuộc sống.