Từ vựng B2

Chủ đề society · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Develop social skills

B2 IELTS

Nghĩa

Phát triển các kỹ năng xã hội v.phr

Định nghĩa · To improve abilities in interacting with others.

“Playing sports after school helps children develop their social skills.”Chơi thể thao trẻ sau giờ học giúp trẻ phát triển các kỹ năng xã hội.

“Schools help students develop social skills.”Trường học giúp học sinh phát triển các kỹ năng xã hội.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về kỹ năng xã hội trong IELTS.

Ghi chú · Kỹ năng quan trọng trong cuộc sống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...