Từ vựng B2

Chủ đề society · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Living condition

B2 IELTS

Nghĩa

Điều kiện sống n.phr

Định nghĩa · The quality of life in a person's living environment.

“The government has made an effort to improve living conditions for the poor.”Chính phủ đã nỗ lực cải thiện điều kiện sống cho người nghèo.

“Good living conditions are essential for health.”Điều kiện sống tốt là cần thiết cho sức khỏe.

Mẹo IELTS · Thảo luận về điều kiện sống trong IELTS.

Ghi chú · Ảnh hưởng đến sức khỏe và hạnh phúc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...