Living condition
Nghĩa
Định nghĩa · The quality of life in a person's living environment.
“The government has made an effort to improve living conditions for the poor.”Chính phủ đã nỗ lực cải thiện điều kiện sống cho người nghèo.
“Good living conditions are essential for health.”Điều kiện sống tốt là cần thiết cho sức khỏe.
Mẹo IELTS · Thảo luận về điều kiện sống trong IELTS.
Ghi chú · Ảnh hưởng đến sức khỏe và hạnh phúc.