Từ vựng B2

Chủ đề society · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Social welfare

B2 IELTS

Nghĩa

Phúc lợi xã hội n.phr

Định nghĩa · Support and services provided to improve people's well-being.

“Denmark is well-known as the country which provides the most decent social welfare in the world.”Đan Mạch được biết đến là một quốc gia cung cấp phúc lợi xã hội tốt nhất trên thế giới.

“Social welfare programs help those in need.”Các chương trình phúc lợi xã hội giúp đỡ những người cần.

Mẹo IELTS · Thảo luận về vai trò của phúc lợi xã hội trong IELTS.

Ghi chú · Quan trọng cho sự phát triển xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...