Từ vựng B2

Chủ đề Thiên tai & ứng phó · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

avalanche

/ˈævəlæntʃ/ B2 THPT phổ biến #21539

Nghĩa

tuyết lở n

Định nghĩa · A large mass of snow falling down a mountain.

“We watched a video about avalanche safety in class.”Chúng tôi xem video về an toàn tuyết lở trong lớp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...