Từ vựng B2

Chủ đề Thiên tai & ứng phó · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

epicenter

/ˈepɪsentər/ B2 THPT phổ biến #21543

Nghĩa

tâm chấn (trên mặt đất) n

Định nghĩa · The point on the earth's surface directly above an earthquake's origin.

“We located the epicenter on a map in class.”Chúng tôi xác định tâm chấn trên bản đồ trong lớp.

Ghi chú · BrE: epicentre

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...