Từ vựng B2

Chủ đề Thiên tai & ứng phó · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

aftershock

/ˈæftərʃɑːk/ B2 THPT phổ biến #21542

Nghĩa

dư chấn n

Định nghĩa · The shaking that follows a major earthquake.

“Students stayed outside in case of an aftershock.”Học sinh ở ngoài phòng khi có dư chấn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...