Từ vựng B2

Chủ đề Thiên tai & ứng phó · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tsunami

/tsuːˈnɑːmi/ B2 THPT phổ biến #21540

Nghĩa

sóng thần n

Định nghĩa · A large ocean wave caused by underwater earthquakes.

“The documentary showed how a tsunami travels inland.”Phim tài liệu cho thấy sóng thần đi vào đất liền thế nào.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...