Từ vựng B2

Chủ đề Thiên tai & ứng phó · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

blizzard

/ˈblɪzərd/ B2 THPT phổ biến #21546

Nghĩa

bão tuyết n

Định nghĩa · A severe snowstorm with strong winds and low visibility.

“The blizzard forced our online classes to continue.”Bão tuyết buộc lớp học trực tuyến tiếp tục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...