Từ vựng B2

Chủ đề Thiên tai & ứng phó · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cyclone

/ˈsaɪkloʊn/ B2 THPT phổ biến #21536

Nghĩa

xoáy thuận nhiệt đới n

Định nghĩa · A storm system that rotates and brings heavy rain.

“Our geography teacher explained how a cyclone forms.”Thầy địa lý giải thích cách xoáy thuận hình thành.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...