Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

secretly take to

B2 IELTS

Nghĩa

buôn lậu n.phr

Định nghĩa · To secretly engage in illegal trade.

“Authorities are concerned that some individuals may secretly take to illegal wildlife trafficking.”Chính quyền lo ngại rằng một số cá nhân có thể buôn lậu động vật hoang dã trái phép.

“They secretly take to smuggling goods across borders.”Họ buôn lậu hàng hóa qua biên giới một cách bí mật.

Mẹo IELTS · Dùng để nói về tội phạm trong IELTS.

Ghi chú · Thường liên quan đến pháp luật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...