Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

split

/split/ B2 IELTS

Nghĩa

chia tách v

Định nghĩa · To divide something into parts.

“The researchers aim to split the data into two distinct categories for more accurate analysis.”Các nhà nghiên cứu nhằm chia tách dữ liệu thành hai danh mục riêng biệt để phân tích chính xác hơn.

“They decided to split the profits equally.”Họ quyết định chia tách lợi nhuận một cách công bằng.

Đồng nghĩa divideseparate

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả sự phân chia trong IELTS.

Ghi chú · Dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...