split
Nghĩa
Định nghĩa · To divide something into parts.
“The researchers aim to split the data into two distinct categories for more accurate analysis.”Các nhà nghiên cứu nhằm chia tách dữ liệu thành hai danh mục riêng biệt để phân tích chính xác hơn.
“They decided to split the profits equally.”Họ quyết định chia tách lợi nhuận một cách công bằng.
Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả sự phân chia trong IELTS.
Ghi chú · Dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.