Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

had a monopoly

B2 IELTS

Nghĩa

kiểm soát tất cả n.phr

Định nghĩa · To have complete control over a market.

“Historically, the corporation had a monopoly on the production of certain essential goods in the region.”Lịch sử cho thấy công ty đã kiểm soát tất cả việc sản xuất một số hàng hóa thiết yếu trong khu vực.

“The firm had a monopoly on the software market.”Công ty kiểm soát tất cả thị trường phần mềm.

Mẹo IELTS · Dùng để thảo luận về thị trường trong IELTS.

Ghi chú · Thường liên quan đến luật cạnh tranh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...