Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foliage

/'fouliidʤ/ B2 IELTS

Nghĩa

lá cây n

Định nghĩa · The leaves of plants, especially trees.

“The dense foliage of the rainforest provides habitat for numerous species of birds and insects.”Lá cây dày đặc của rừng mưa cung cấp nơi sống cho nhiều loài chim và côn trùng.

“The foliage turned vibrant colors in autumn.”Lá cây chuyển màu rực rỡ vào mùa thu.

Đồng nghĩa leavesgreenery

Mẹo IELTS · Dùng để tạo hình ảnh trong bài viết IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong mô tả thiên nhiên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...