Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

company

/'kʌmpəni/ B2 IELTS

Nghĩa

công ty, doanh nghiệp n

Định nghĩa · An organization that sells goods or services.

“The technology company has developed innovative solutions that significantly improve energy efficiency.”Công ty công nghệ đã phát triển các giải pháp đổi mới giúp cải thiện đáng kể hiệu quả năng lượng.

“The company launched a new product line.”Công ty đã ra mắt một dòng sản phẩm mới.

Đồng nghĩa businessfirm

Mẹo IELTS · Dùng để nói về kinh tế trong IELTS.

Ghi chú · Có thể chỉ doanh nghiệp lớn hoặc nhỏ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...