Từ vựng B1

Chủ đề ASEAN & Việt Nam · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

integration

/ˌɪntɪˈɡreɪʃn/ B1 THPT phổ biến #20540

Nghĩa

hội nhập n

Định nghĩa · The process of becoming part of a larger group.

“Regional integration helps Vietnamese firms sell more.”Hội nhập khu vực giúp doanh nghiệp Việt bán được nhiều hơn.

Ghi chú · integrate (v)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...