mutual
/ˈmjuːtʃuəl/ B1 THPT phổ biến #20551
Nghĩa
lẫn nhau, chung
adj
Định nghĩa · Shared or common between two or more parties.
“Vietnam and Thailand share mutual interests in trade.”Việt Nam và Thái Lan có lợi ích chung về thương mại.