Từ vựng B1

Chủ đề ASEAN & Việt Nam · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

customs

/ˈkʌstəmz/ B1 THPT phổ biến #20546

Nghĩa

hải quan n

Định nghĩa · The government service that checks goods at borders.

“We studied customs procedures in our economics club.”Chúng tôi học thủ tục hải quan trong câu lạc bộ kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...