workforce
/ˈwɜːkfɔːs/ B1 THPT phổ biến #20550
Nghĩa
lực lượng lao động
n
Định nghĩa · The group of people available for work.
“ASEAN needs a skilled workforce for new industries.”ASEAN cần lực lượng lao động có kỹ năng cho ngành mới.