Từ vựng B1

Chủ đề ASEAN & Việt Nam · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

unity

/ˈjuːnəti/ B1 THPT phổ biến #20560

Nghĩa

sự đoàn kết n

Định nghĩa · A feeling of togetherness among people or groups.

“Unity helps ASEAN respond to shared challenges.”Sự đoàn kết giúp ASEAN ứng phó thách thức chung.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...