Từ vựng B1

Chủ đề Sức khoẻ tinh thần & áp lực học tập · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

anxiety

/æŋˈzaɪəti/ B1 THPT phổ biến #21347

Nghĩa

lo âu n

Định nghĩa · A feeling of unease or worry about something.

“Test anxiety makes her hands shake in the exam room.”Sự lo âu khi thi khiến tay cô ấy run trong phòng thi.

Ghi chú · anxious (adj)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...