stress
/stres/ B1 THPT phổ biến #21344
Nghĩa
căng thẳng
n
Định nghĩa · A feeling of worry or nervousness.
“Too much stress before exams makes me tired and unfocused.”Quá nhiều căng thẳng trước kỳ thi khiến tôi mệt và mất tập trung.
Ghi chú · stressful (adj)