Từ vựng B1

Chủ đề Sức khoẻ tinh thần & áp lực học tập · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mindful

/ˈmaɪndfʊl/ B1 THPT phổ biến #21351

Nghĩa

chú tâm; để ý hiện tại adj

Định nghĩa · Being aware and focused on the present moment.

“Try to be mindful while studying, not thinking about games.”Hãy chú tâm khi học, đừng nghĩ về game.

Ghi chú · mindfulness (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...