self-esteem
/ˌself ɪˈstiːm/ B1 THPT phổ biến #21358
Nghĩa
tự trọng; tự tin về bản thân
n
Định nghĩa · Confidence in one's own worth or abilities.
“Joining the art club improved his self-esteem.”Tham gia câu lạc bộ mỹ thuật đã cải thiện tự trọng của cậu ấy.