Từ vựng B1

Chủ đề Sức khoẻ tinh thần & áp lực học tập · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pressure

/ˈpreʃə/ B1 THPT phổ biến #21345

Nghĩa

áp lực n

Định nghĩa · The feeling of being under stress or demand.

“She feels pressure to keep her grades at the top.”Cô ấy cảm thấy áp lực phải giữ điểm ở mức cao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...