cope
/koʊp/ B1 THPT phổ biến #21354
Nghĩa
đương đầu; đối phó
v
Định nghĩa · To deal effectively with a difficult situation.
“He learns to cope by setting smaller daily goals.”Cậu ấy học cách đối phó bằng cách đặt mục tiêu nhỏ hằng ngày.