Từ vựng B1

Chủ đề Sức khoẻ tinh thần & áp lực học tập · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cope

/koʊp/ B1 THPT phổ biến #21354

Nghĩa

đương đầu; đối phó v

Định nghĩa · To deal effectively with a difficult situation.

“He learns to cope by setting smaller daily goals.”Cậu ấy học cách đối phó bằng cách đặt mục tiêu nhỏ hằng ngày.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...