Từ vựng A2

Chủ đề environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

carbon dioxide

/ˈkɑːrbən daɪˈɒksaɪd/ A2

Nghĩa

khí carbon dioxide n

Định nghĩa · A gas that is produced by breathing and burning fossil fuels.

“Cars and factories release a lot of carbon dioxide into the air.”Xe hơi và nhà máy thải ra nhiều khí carbon dioxide vào không khí.

“Carbon dioxide levels are rising due to pollution.”Mức khí carbon dioxide đang tăng do ô nhiễm.

Mẹo IELTS · Nói về biến đổi khí hậu trong IELTS.

Ghi chú · Khí carbon dioxide gây hiệu ứng nhà kính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...