Từ vựng A2

Chủ đề environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

climate change

/ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/ A2

Nghĩa

biến đổi khí hậu n

Định nghĩa · Long-term changes in temperature and weather patterns on Earth.

“Climate change causes more floods and storms every year.”Biến đổi khí hậu gây ra nhiều lũ lụt và bão hơn mỗi năm.

“Climate change affects wildlife and human life.”Biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến động vật hoang dã và cuộc sống con người.

Mẹo IELTS · Thảo luận về biến đổi khí hậu trong bài viết về môi trường.

Ghi chú · Một vấn đề toàn cầu nghiêm trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...