Từ vựng A2

Chủ đề environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

global warming

/ˈɡloʊbəl ˈwɔːrmɪŋ/ A2

Nghĩa

sự nóng lên toàn cầu n

Định nghĩa · The increase in Earth's temperature due to human activity.

“Global warming causes ice caps to melt and sea levels to rise.”Sự nóng lên toàn cầu làm tan băng và mực nước biển dâng.

“Global warming affects weather patterns worldwide.”Sự nóng lên toàn cầu ảnh hưởng đến các kiểu thời tiết trên toàn thế giới.

Cấu tạoKết hợp từ 'global' và 'warming'.

Mẹo IELTS · Nói về vấn đề môi trường trong IELTS.

Ghi chú · Sự nóng lên toàn cầu là vấn đề nghiêm trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...