Từ vựng A2

Chủ đề environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

save energy

/seɪv ˈenərdʒi/ A2

Nghĩa

tiết kiệm năng lượng phr

Định nghĩa · to use less energy to save resources

“Turning off lights when you leave a room helps save energy.”Tắt đèn khi rời khỏi phòng giúp tiết kiệm năng lượng.

“We should save energy by turning off lights when not needed.”Chúng ta nên tiết kiệm năng lượng bằng cách tắt đèn khi không cần thiết.

Mẹo IELTS · Có thể đề cập đến trong các chủ đề về môi trường.

Ghi chú · Rất quan trọng trong bảo vệ môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...