Từ vựng A2

Chủ đề environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

deforestation

/ˌdiːˌfɔːrɪˈsteɪʃən/ A2

Nghĩa

phá rừng n

Định nghĩa · The act of cutting down forests.

“Deforestation destroys the homes of many animals.”Phá rừng phá hủy nơi ở của nhiều loài động vật.

“Deforestation harms wildlife and the environment.”Phá rừng gây hại cho động vật hoang dã và môi trường.

Mẹo IELTS · Thảo luận về tác động của phá rừng.

Ghi chú · Cần bảo vệ rừng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...