Từ vựng A2

Chủ đề environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

clean energy

/kliːn ˈenərdʒi/ A2

Nghĩa

năng lượng sạch n

Định nghĩa · Energy produced from renewable sources that is clean.

“Many countries are investing in clean energy to reduce pollution.”Nhiều quốc gia đang đầu tư vào năng lượng sạch để giảm ô nhiễm.

“Clean energy is essential for a sustainable future.”Năng lượng sạch là cần thiết cho một tương lai bền vững.

Mẹo IELTS · Dùng để nói về phát triển bền vững trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...