capable of
B1 THPT phổ biến #21966
Nghĩa
có khả năng làm
phr
Định nghĩa · Having the ability or skill to do something.
“She is capable of solving this difficult problem.”Cô ấy có khả năng giải bài khó này.
Ghi chú · khác able to: dùng với động từ nguyên mẫu