Từ vựng B1

Chủ đề Giới từ đi kèm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

harmful to

B1 THPT phổ biến #21974

Nghĩa

gây hại cho phr

Định nghĩa · Causing damage or injury to something.

“Too much screen time is harmful to your eyes.”Xem màn hình quá nhiều gây hại cho mắt.

Ghi chú · khác harmless (adj)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...