Từ vựng B1

Chủ đề Giới từ đi kèm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

increase in

B1 THPT phổ biến #21980

Nghĩa

sự tăng về phr

Định nghĩa · A rise in the amount or number of something.

“We saw an increase in attendance this week.”Tuần này chúng tôi thấy sự tăng về sĩ số.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...