Từ vựng C1

Chủ đề science-research · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Renewable energy

/rɪˈnuːəbl ˈenərdʒi/ C1 IELTS

Nghĩa

năng lượng tái tạo n

Định nghĩa · Energy that can be replaced naturally.

“Renewable energy will dominate the future grid.”Năng lượng tái tạo sẽ thống trị lưới điện tương lai.

“Renewable energy sources include solar and wind power.”Năng lượng tái tạo bao gồm năng lượng mặt trời và gió.

Mẹo IELTS · Use this term when discussing sustainable practices.

Ghi chú · Giúp giảm ô nhiễm môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...