fieldwork
Nghĩa
Định nghĩa · research done outside of a lab, in real-world settings
“Anthropologists conduct fieldwork in remote areas.”Nhà nhân học tiến hành nghiên cứu thực địa ở vùng xa.
“Fieldwork is essential for accurate data collection.”Nghiên cứu thực địa là cần thiết để thu thập dữ liệu chính xác.
Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về nghiên cứu thực địa trong bài nói.
Ghi chú · Thường liên quan đến nghiên cứu khoa học.