Từ vựng C1

Chủ đề science-research · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fieldwork

/ˈfiːldwɜːrk/ C1 IELTS

Nghĩa

nghiên cứu thực địa n

Định nghĩa · research done outside of a lab, in real-world settings

“Anthropologists conduct fieldwork in remote areas.”Nhà nhân học tiến hành nghiên cứu thực địa ở vùng xa.

“Fieldwork is essential for accurate data collection.”Nghiên cứu thực địa là cần thiết để thu thập dữ liệu chính xác.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về nghiên cứu thực địa trong bài nói.

Ghi chú · Thường liên quan đến nghiên cứu khoa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...