| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ɪmˈpɪrɪkl/
|
adj |
dựa trên thực nghiệm
Scientific claims require empirical evidence.
Tuyên bố khoa học đòi hỏi bằng chứng thực nghiệm.
Chi tiếtEmpirical research is data-driven.Nghiên cứu thực nghiệm dựa trên dữ liệu.
Đồng nghĩaobservationalexperimental
Cụm hay dùngempirical dataempirical study
Họ từempirically (adv)empiricism (n)
Đối lập với lý thuyết hoặc suy luận.
|
— |
|
/haɪˈpɒθəsɪs/
|
n |
giả thuyết
The hypothesis was tested through experiments.
Giả thuyết được kiểm tra qua thí nghiệm.
Chi tiếtWe need to formulate a hypothesis.Chúng ta cần xây dựng một giả thuyết.
Đồng nghĩatheoryassumption
Cụm hay dùngtest a hypothesisnull hypothesis
Họ từhypothesize (v)hypothetical (adj)
Số nhiều: hypotheses.
|
— |
|
/ˈθɪri/
|
n |
lý thuyết
Einstein's theory of relativity changed physics.
Lý thuyết tương đối của Einstein thay đổi vật lý.
Chi tiếtIn theory, it should work.Về lý thuyết, nó sẽ hoạt động.
Đồng nghĩahypothesisprinciple
Cụm hay dùngscientific theorytheory of evolution
Họ từtheoretical (adj)theorize (v)
Phân biệt 'theory' (lý thuyết) và 'hypothesis' (giả thuyết).
|
— |
|
/ˈpærədaɪm/
|
n |
mô hình tư duy
Quantum mechanics introduced a new paradigm.
Cơ học lượng tử giới thiệu một mô hình tư duy mới.
Chi tiếtThe paradigm shift changed science.Sự chuyển đổi mô hình đã thay đổi khoa học.
Đồng nghĩamodelframework
Cụm hay dùngparadigm shiftdominant paradigm
Họ từparadigmatic (adj)
Thường dùng trong khoa học và triết học.
|
— |
|
/ˌmeθəˈdɒlədʒi/
|
n |
phương pháp luận
Their methodology was rigorous and replicable.
Phương pháp luận của họ chặt chẽ và có thể tái lập.
Chi tiếtExplain your methodology in detail.Giải thích chi tiết phương pháp luận của bạn.
Đồng nghĩaapproachprocedure
Cụm hay dùngresearch methodologymethodology section
Họ từmethodological (adj)methodologically (adv)
Thường dùng trong nghiên cứu khoa học.
|
— |
|
/ˈveriəbl/
|
n |
biến số
Researchers must control for confounding variables.
Nhà nghiên cứu phải kiểm soát các biến số gây nhiễu.
Chi tiếtTemperature is a variable in this experiment.Nhiệt độ là một biến số trong thí nghiệm này.
Đồng nghĩafactorelement
Cụm hay dùngindependent variabledependent variablevariable rate
Biến số có thể thay đổi trong các tình huống khác nhau.
|
— |
|
/ˌkɒrəˈleɪʃn/
|
n |
mối tương quan
Correlation does not imply causation.
Tương quan không hàm ý nguyên nhân.
Chi tiếtThere is a strong correlation between education and income.Có mối tương quan mạnh giữa giáo dục và thu nhập.
Đồng nghĩarelationshipconnection
Cụm hay dùngstrong correlationpositive correlation
Thường dùng trong nghiên cứu và thống kê.
|
— |
|
/kɔːˈzeɪʃn/
|
n |
quan hệ nhân quả
Establishing causation requires controlled experiments.
Thiết lập quan hệ nhân quả đòi hỏi thí nghiệm có kiểm soát.
Chi tiếtUnderstanding causation helps in scientific research.Hiểu biết về quan hệ nhân quả giúp trong nghiên cứu khoa học.
Đồng nghĩacause-effect relationshipcausal relationship
Cụm hay dùngcausal causationcausation analysis
Rất quan trọng trong nghiên cứu khoa học.
|
— |
|
/ˈkwɒntɪtətɪv/
|
adj |
định lượng
Quantitative analysis uses numerical data.
Phân tích định lượng dùng dữ liệu số.
Chi tiếtQuantitative research uses numbers to analyze data.Nghiên cứu định lượng sử dụng số liệu để phân tích dữ liệu.
Đồng nghĩanumericalmeasurable
Cụm hay dùngquantitative analysisquantitative research
Khác với nghiên cứu định tính.
|
— |
|
/ˈkwɒlɪtətɪv/
|
adj |
định tính
Qualitative research explores subjective experience.
Nghiên cứu định tính khám phá trải nghiệm chủ quan.
Chi tiếtThe study focused on qualitative data.Nghiên cứu tập trung vào dữ liệu định tính.
Đồng nghĩadescriptivesubjective
Cụm hay dùngqualitative analysisqualitative research
Khác với dữ liệu định lượng.
|
— |
|
/pɪr rɪˈvjuː/
|
n |
bình duyệt đồng nghiệp
Peer review ensures research quality.
Bình duyệt đồng nghiệp đảm bảo chất lượng nghiên cứu.
Chi tiếtPeer review ensures the quality of academic research.Bình duyệt đồng nghiệp đảm bảo chất lượng nghiên cứu học thuật.
Đồng nghĩareview processevaluation
Cụm hay dùngpeer review processpeer-reviewed journalpeer review system
Thường dùng trong nghiên cứu khoa học.
|
— |
|
/ˈreplɪkəbl/
|
adj |
có thể tái lập
Replicable results strengthen scientific consensus.
Kết quả có thể tái lập củng cố sự đồng thuận khoa học.
Chi tiếtThe experiment's results are replicable by others.Kết quả của thí nghiệm có thể được tái lập bởi người khác.
Đồng nghĩarepeatableduplicable
Cụm hay dùngreplicable modelreplicable results
Quan trọng trong nghiên cứu khoa học.
|
— |
|
/ˌfɔːlsɪˈfaɪəbl/
|
adj |
có thể bác bỏ
Falsifiable hypotheses define genuine science.
Giả thuyết có thể bác bỏ định nghĩa khoa học chân chính.
Chi tiếtA good theory is falsifiable through testing.Một lý thuyết tốt có thể bị bác bỏ qua thử nghiệm.
Đồng nghĩadisprovable
Cụm hay dùngfalsifiable hypothesisfalsifiable theory
Quan trọng trong nghiên cứu khoa học.
|
— |
|
/stəˈtɪstɪkl sɪɡˈnɪfɪkəns/
|
n |
ý nghĩa thống kê
Statistical significance indicates real effect.
Ý nghĩa thống kê chỉ ra hiệu quả thực sự.
Chi tiếtStatistical significance shows if results are reliable.Ý nghĩa thống kê cho thấy liệu kết quả có đáng tin cậy không.
Đồng nghĩastatistical relevanceimportance
Cụm hay dùngachieving statistical significancestatistical significance level
Rất quan trọng trong nghiên cứu khoa học.
|
— |
|
/ˈsæmpl saɪz/
|
n |
cỡ mẫu
A larger sample size improves reliability.
Cỡ mẫu lớn hơn cải thiện độ tin cậy.
Chi tiếtA larger sample size can improve research accuracy.Cỡ mẫu lớn hơn có thể cải thiện độ chính xác nghiên cứu.
Đồng nghĩanumber of samplessample quantity
Cụm hay dùngincrease sample sizesample size calculation
Cần cân nhắc khi thiết kế nghiên cứu.
|
— |
|
/kənˈtroʊl ɡruːp/
|
n |
nhóm đối chứng
Control groups baseline experimental results.
Nhóm đối chứng làm cơ sở cho kết quả thí nghiệm.
Chi tiếtThe control group did not receive the treatment.Nhóm đối chứng không nhận được điều trị.
Đồng nghĩacomparison groupreference group
Cụm hay dùngexperimental control groupcontrol group design
Quan trọng trong nghiên cứu khoa học.
|
— |
|
/pləˈsiːboʊ/
|
n |
giả dược
Placebo effects complicate drug trials.
Hiệu ứng giả dược làm phức tạp thử nghiệm thuốc.
Chi tiếtThe doctor gave a placebo to test the medication's effectiveness.Bác sĩ đã cho một giả dược để kiểm tra hiệu quả của thuốc.
Đồng nghĩadummy pillsham treatment
Cụm hay dùngplacebo effectplacebo group
Thường dùng trong nghiên cứu y học.
|
— |
|
/ˌdʌbl ˈblaɪnd/
|
adj |
mù đôi
Double-blind trials reduce bias.
Thử nghiệm mù đôi giảm thiên kiến.
Chi tiếtThe double-blind study reduces bias in research.Nghiên cứu mù đôi giảm thiểu thiên lệch trong nghiên cứu.
Đồng nghĩablind studycontrolled trial
Cụm hay dùngdouble-blind trialdouble-blind experimentdouble-blind design
Thường dùng trong nghiên cứu y tế.
|
— |
|
/ˌlɒndʒəˈtuːdɪnl ˈstʌdi/
|
n |
nghiên cứu dài hạn
Longitudinal studies track subjects over time.
Nghiên cứu dài hạn theo dõi đối tượng qua thời gian.
Chi tiếtA longitudinal study can show changes over years.Nghiên cứu dài hạn có thể cho thấy sự thay đổi qua các năm.
Đồng nghĩalong-term study
Cụm hay dùngconduct longitudinal studylongitudinal research
Giúp theo dõi sự phát triển.
|
— |
|
/ˌkrɒs ˈsekʃənl/
|
adj |
cắt ngang (nghiên cứu)
Cross-sectional studies snapshot a moment.
Nghiên cứu cắt ngang chụp ảnh một thời điểm.
Chi tiếtCross-sectional studies provide a snapshot of data.Nghiên cứu cắt ngang cung cấp một cái nhìn tổng quan về dữ liệu.
Đồng nghĩasnapshot
Cụm hay dùngcross-sectional analysiscross-sectional data
Thường dùng trong nghiên cứu xã hội.
|
— |
|
/ˌmetə əˈnæləsɪs/
|
n |
phân tích tổng hợp
Meta-analyses synthesize multiple studies.
Phân tích tổng hợp tổng hợp nhiều nghiên cứu.
Chi tiếtMeta-analysis helps summarize research findings.Phân tích tổng hợp giúp tóm tắt các phát hiện nghiên cứu.
Đồng nghĩacomprehensive analysisresearch synthesis
Cụm hay dùngconducting meta-analysismeta-analysis results
Thường dùng trong nghiên cứu khoa học.
|
— |
|
/ˌsɪstəˈmætɪk rɪˈvjuː/
|
n |
tổng quan hệ thống
Systematic reviews assess existing evidence.
Tổng quan hệ thống đánh giá bằng chứng hiện có.
Chi tiếtA systematic review summarizes all relevant studies.Tổng quan hệ thống tóm tắt tất cả các nghiên cứu liên quan.
Đồng nghĩaliterature reviewcomprehensive review
Cụm hay dùngconduct systematic reviewsystematic review protocol
Giúp xác định khoảng trống nghiên cứu.
|
— |
|
/ˈlɪtərətʃər rɪˈvjuː/
|
n |
tổng quan tài liệu
A literature review precedes any research.
Tổng quan tài liệu đi trước bất kỳ nghiên cứu nào.
Chi tiếtThe literature review highlighted key findings.Tổng quan tài liệu đã nêu bật những phát hiện chính.
Đồng nghĩaresearch overviewstudy summary
Cụm hay dùngsystematic literature reviewliterature review process
Cần thiết trong viết luận văn.
|
— |
|
/ˌsaɪənˈtɪfɪk kənˈsensəs/
|
n |
sự đồng thuận khoa học
Climate change has scientific consensus.
Biến đổi khí hậu có sự đồng thuận khoa học.
Chi tiếtThere is a scientific consensus on climate change.Có sự đồng thuận khoa học về biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩaagreementconsensus
Cụm hay dùngscientific consensus statementscientific consensus viewscientific consensus report
Dùng khi nói về sự đồng thuận trong khoa học.
|
— |
|
/əˈnɒməli/
|
n |
sự bất thường
Anomalies often lead to new theories.
Sự bất thường thường dẫn đến lý thuyết mới.
Chi tiếtThe anomaly was investigated by scientists.Sự bất thường đã được các nhà khoa học điều tra.
Đồng nghĩairregularityabnormality
Cụm hay dùngdetect anomalyanomaly detection
Thường dùng trong nghiên cứu và khoa học.
|
— |
|
/ɪkˈstræpəleɪt/
|
v |
ngoại suy
Don't extrapolate beyond your data.
Đừng ngoại suy ngoài dữ liệu của bạn.
Chi tiếtDon't extrapolate too far.Đừng ngoại suy quá xa.
Đồng nghĩainferproject
Cụm hay dùngextrapolate trendsextrapolate results
Họ từextrapolation (n)extrapolative (adj)
Thường dùng trong thống kê và nghiên cứu.
|
— |
|
/ɪnˌtɜːrpəˈleɪʃn/
|
n |
phép nội suy
Interpolation estimates values within known ranges.
Phép nội suy ước tính giá trị trong phạm vi đã biết.
Chi tiếtInterpolation helps predict missing data.Phép nội suy giúp dự đoán dữ liệu thiếu.
Đồng nghĩaestimationextrapolation
Cụm hay dùnglinear interpolationdata interpolation
Thường dùng trong toán học và thống kê.
|
— |
|
/ˈpærədaɪm ʃɪft/
|
n |
sự chuyển đổi mô hình
Darwin's theory caused a paradigm shift.
Lý thuyết của Darwin gây ra sự chuyển đổi mô hình.
Chi tiếtThe internet caused a paradigm shift in communication.Internet đã gây ra sự chuyển đổi mô hình trong giao tiếp.
Đồng nghĩafundamental changerevolutionary change
Cụm hay dùngparadigm shift in thinkingparadigm shift in science
Thường liên quan đến công nghệ mới.
|
— |
|
/ˈbreɪkθruː/
|
n |
đột phá
The vaccine was a major breakthrough.
Vắc-xin là một đột phá lớn.
Chi tiếtThe breakthrough in medicine saved countless lives.Đột phá trong y học đã cứu sống vô số người.
Đồng nghĩaadvancementdiscovery
Cụm hay dùngscientific breakthroughmajor breakthroughbreakthrough technology
Dùng để chỉ những phát hiện quan trọng.
|
— |
|
/dɪˈskʌvəri/
|
n |
sự khám phá
Penicillin's discovery transformed medicine.
Sự khám phá penicillin biến đổi y học.
Chi tiếtThe discovery of penicillin changed medicine.Sự khám phá ra penicillin đã thay đổi y học.
Đồng nghĩafindingunearthing
Cụm hay dùngscientific discoverymajor discovery
Thường liên quan đến nghiên cứu khoa học.
|
— |
|
/ˌɪnəˈveɪʃn/
|
n |
sự đổi mới
Innovation drives technological progress.
Sự đổi mới thúc đẩy tiến bộ công nghệ.
Chi tiếtInnovation drives progress in technology.Sự đổi mới thúc đẩy tiến bộ trong công nghệ.
Đồng nghĩacreativityinvention
Cụm hay dùngtechnological innovationinnovation process
Thường dùng trong kinh doanh và công nghệ.
|
— |
|
/ɪnˈvenʃn/
|
n |
phát minh
The light bulb invention changed daily life.
Phát minh bóng đèn thay đổi cuộc sống hằng ngày.
Chi tiếtThe invention of the wheel changed transportation forever.Sự phát minh ra bánh xe đã thay đổi giao thông mãi mãi.
Đồng nghĩacreationinnovation
Cụm hay dùngnew inventionpatented inventionscientific invention
Dùng để chỉ những phát minh mới.
|
— |
|
/ˌbaɪoʊtekˈnɒlədʒi/
|
n |
công nghệ sinh học
Biotechnology promises medical advances.
Công nghệ sinh học hứa hẹn tiến bộ y học.
Chi tiếtBiotechnology is used in medicine and agriculture.Công nghệ sinh học được sử dụng trong y học và nông nghiệp.
Đồng nghĩabioengineeringgenetic engineering
Cụm hay dùngbiotechnology researchbiotechnology applications
Lĩnh vực này rất đa dạng và sáng tạo.
|
— |
|
/ˈdʒiːnoʊm/
|
n |
bộ gen
The human genome was mapped in 2003.
Bộ gen người được lập bản đồ năm 2003.
Chi tiếtThe human genome contains all our DNA.Bộ gen người chứa tất cả DNA của chúng ta.
Đồng nghĩagenetic code
Cụm hay dùnghuman genomegenome sequencing
Liên quan đến di truyền học.
|
— |
|
/dʒiːn ˈθerəpi/
|
n |
liệu pháp gen
Gene therapy offers hope for inherited diseases.
Liệu pháp gen mang lại hy vọng cho bệnh di truyền.
Chi tiếtGene therapy can potentially cure genetic disorders.Liệu pháp gen có thể chữa khỏi các rối loạn di truyền.
Đồng nghĩagenetic therapy
Cụm hay dùnggene therapy techniquesgene therapy trials
Là lĩnh vực nghiên cứu y học mới.
|
— |
|
/stem sel/
|
n |
tế bào gốc
Stem cell research raises ethical issues.
Nghiên cứu tế bào gốc nêu lên vấn đề đạo đức.
Chi tiếtStem cells are important for medical research.Tế bào gốc rất quan trọng cho nghiên cứu y tế.
Đồng nghĩaprogenitor cellsundifferentiated cells
Cụm hay dùngstem cell researchstem cell therapy
Liên quan đến y học và sinh học.
|
— |
|
/kloʊn/
|
v |
nhân bản
Cloning sheep was a 1990s breakthrough.
Nhân bản cừu là đột phá những năm 1990.
Chi tiếtScientists can clone animals for research purposes.Các nhà khoa học có thể nhân bản động vật cho mục đích nghiên cứu.
Đồng nghĩaduplicatereplicate
Cụm hay dùngclone technologygenetic clone
Liên quan đến sinh học và công nghệ.
|
— |
|
/ˌdiː en ˈeɪ/
|
n |
ADN
DNA carries genetic information.
ADN mang thông tin di truyền.
Chi tiếtDNA determines our physical traits.ADN quyết định các đặc điểm thể chất của chúng ta.
Đồng nghĩagenetic materialhereditary material
Cụm hay dùngDNA sequenceDNA analysis
Cơ sở của di truyền học.
|
— |
|
/mjuˈteɪʃn/
|
n |
sự đột biến
Random mutations drive evolution.
Đột biến ngẫu nhiên thúc đẩy tiến hóa.
Chi tiếtMutation can lead to new traits in species.Sự đột biến có thể dẫn đến các đặc điểm mới trong loài.
Đồng nghĩaalterationtransformation
Cụm hay dùnggenetic mutationspontaneous mutationmutation rate
Có thể gây ra bệnh tật.
|
— |
|
/ˌiːvəˈluːʃn/
|
n |
tiến hóa
Evolution explains species diversity.
Tiến hóa giải thích đa dạng loài.
Chi tiếtThe evolution of technology has changed our lives.Sự tiến hóa của công nghệ đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.
Đồng nghĩadevelopmentprogress
Cụm hay dùngtheory of evolutionevolutionary processrapid evolution
Dùng để chỉ sự phát triển theo thời gian.
|
— |
|
/ˈnætʃərəl sɪˈlekʃn/
|
n |
chọn lọc tự nhiên
Natural selection favors adaptive traits.
Chọn lọc tự nhiên ưu ái các đặc điểm thích nghi.
Chi tiếtNatural selection helps species evolve over time.Chọn lọc tự nhiên giúp các loài tiến hóa theo thời gian.
Đồng nghĩaevolutionadaptation
Cụm hay dùngnatural selection processnatural selection theorysurvival of the fittest
Liên quan đến sinh học và tiến hóa.
|
— |
|
/ˌædæpˈteɪʃn/
|
n |
sự thích nghi
Animal adaptations are remarkable.
Sự thích nghi của động vật rất đáng kinh ngạc.
Chi tiếtAdaptation to climate change is crucial for survival.Sự thích nghi với biến đổi khí hậu là rất quan trọng cho sự sống sót.
Đồng nghĩaadjustmentmodification
Cụm hay dùngadaptation processcultural adaptationbiological adaptation
Thích nghi là cần thiết trong môi trường thay đổi.
|
— |
|
/ˈiːkoʊsɪstəm/
|
n |
hệ sinh thái
Each ecosystem has unique balances.
Mỗi hệ sinh thái có sự cân bằng độc đáo.
Chi tiếtThe ecosystem is vital for our planet's health.Hệ sinh thái rất quan trọng cho sức khỏe của hành tinh.
Đồng nghĩaenvironmentbiome
Cụm hay dùnghealthy ecosystemfragile ecosystem
Hệ sinh thái cần được bảo vệ.
|
— |
|
/ˌbaɪoʊdaɪˈvɜːrsəti/
|
n |
đa dạng sinh học
Biodiversity loss threatens ecosystems.
Mất đa dạng sinh học đe dọa hệ sinh thái.
Chi tiếtThe rainforest has high biodiversity with many species.Rừng nhiệt đới có đa dạng sinh học cao với nhiều loài.
Đồng nghĩabiological diversityecosystem diversity
Cụm hay dùngbiodiversity conservationbiodiversity loss
Thường dùng trong sinh thái học.
|
— |
|
/ˌkɒnsərˈveɪʃn/
|
n |
bảo tồn
Conservation requires long-term commitment.
Bảo tồn đòi hỏi cam kết dài hạn.
Chi tiếtConservation efforts are crucial for wildlife protection.Nỗ lực bảo tồn là rất quan trọng cho việc bảo vệ động vật hoang dã.
Đồng nghĩapreservationprotection
Cụm hay dùngwildlife conservationconservation efforts
Thường dùng trong bối cảnh môi trường.
|
— |
|
/ɪkˈstɪŋkʃn/
|
n |
sự tuyệt chủng
Mass extinctions reshape life on Earth.
Tuyệt chủng hàng loạt định hình lại sự sống trên Trái Đất.
Chi tiếtExtinction threatens many animal species today.Sự tuyệt chủng đe dọa nhiều loài động vật ngày nay.
Đồng nghĩaextirpationeradication
Cụm hay dùngmass extinctionspecies extinction
Liên quan đến bảo tồn động vật.
|
— |
|
/ˈklaɪmət ˈmɒdl/
|
n |
mô hình khí hậu
Climate models project future warming.
Mô hình khí hậu dự đoán sự nóng lên tương lai.
Chi tiếtThe climate model predicts future weather patterns.Mô hình khí hậu dự đoán các mô hình thời tiết trong tương lai.
Đồng nghĩaclimate simulation
Cụm hay dùngdevelop climate modelclimate model projections
Quan trọng trong nghiên cứu khí hậu.
|
— |
|
/ˈkɑːrbən ˌsiːkwesˈtreɪʃn/
|
n |
sự cô lập carbon
Carbon sequestration mitigates emissions.
Cô lập carbon giảm thiểu khí thải.
Chi tiếtCarbon sequestration helps reduce greenhouse gases.Sự cô lập carbon giúp giảm khí nhà kính.
Đồng nghĩacarbon capture
Cụm hay dùngcarbon sequestration methodscarbon sequestration techniques
Quan trọng trong cuộc chiến chống biến đổi khí hậu.
|
— |
|
/rɪˈnuːəbl ˈenərdʒi/
|
n |
năng lượng tái tạo
Renewable energy will dominate the future grid.
Năng lượng tái tạo sẽ thống trị lưới điện tương lai.
Chi tiếtRenewable energy sources include solar and wind power.Năng lượng tái tạo bao gồm năng lượng mặt trời và gió.
Đồng nghĩasustainable energyclean energy
Cụm hay dùnginvest in renewable energyrenewable energy sources
Giúp giảm ô nhiễm môi trường.
|
— |
|
/ˈnjuːkliər ˈfjuːʒn/
|
n |
nhiệt hạch hạt nhân
Nuclear fusion could provide clean energy.
Nhiệt hạch hạt nhân có thể cung cấp năng lượng sạch.
Chi tiếtNuclear fusion powers the sun.Nhiệt hạch hạt nhân cung cấp năng lượng cho mặt trời.
Đồng nghĩafusion reactionnuclear reaction
Cụm hay dùngnuclear fusion reactornuclear fusion energy
Thường dùng trong vật lý và năng lượng.
|
— |
|
/ˈkwɒntəm kəmˈpjuːtɪŋ/
|
n |
điện toán lượng tử
Quantum computing solves certain problems faster.
Điện toán lượng tử giải quyết một số vấn đề nhanh hơn.
Chi tiếtQuantum computing could revolutionize data processing.Điện toán lượng tử có thể cách mạng hóa xử lý dữ liệu.
Đồng nghĩaquantum computationadvanced computing
Cụm hay dùngquantum computing technologyquantum computing power
Còn mới và phát triển nhanh chóng.
|
— |
|
/ˌɑːrtɪˈfɪʃl ɪnˈtelɪdʒəns/
|
n |
trí tuệ nhân tạo
AI is transforming scientific research.
AI đang biến đổi nghiên cứu khoa học.
Chi tiếtArtificial intelligence is changing many industries.Trí tuệ nhân tạo đang thay đổi nhiều ngành công nghiệp.
Đồng nghĩamachine intelligencesmart technology
Cụm hay dùngartificial intelligence systemsartificial intelligence applications
Dùng để chỉ công nghệ hiện đại.
|
— |
|
/məˈʃiːn ˈlɜːrnɪŋ/
|
n |
học máy
Machine learning analyzes vast datasets.
Học máy phân tích các tập dữ liệu lớn.
Chi tiếtMachine learning is used in many applications today.Học máy được sử dụng trong nhiều ứng dụng ngày nay.
Đồng nghĩaautomated learningAI learning
Cụm hay dùngmachine learning modelmachine learning algorithmsupervised machine learning
Liên quan đến trí tuệ nhân tạo.
|
— |
|
/ˈnʊrəl ˈnetwɜːrk/
|
n |
mạng nơ-ron
Neural networks mimic brain function.
Mạng nơ-ron mô phỏng chức năng não.
Chi tiếtNeural networks are used in artificial intelligence.Mạng nơ-ron được sử dụng trong trí tuệ nhân tạo.
Đồng nghĩaartificial neural networkmachine learning system
Cụm hay dùngneural network modeldeep neural network
Quan trọng trong công nghệ hiện đại.
|
— |
|
/ˌnænoʊtekˈnɒlədʒi/
|
n |
công nghệ nano
Nanotechnology operates at atomic scale.
Công nghệ nano hoạt động ở quy mô nguyên tử.
Chi tiếtNanotechnology is used in medicine and electronics.Công nghệ nano được sử dụng trong y học và điện tử.
Đồng nghĩananoscale technology
Cụm hay dùngnanotechnology applicationsnanotechnology research
Một lĩnh vực công nghệ hiện đại và tiên tiến.
|
— |
|
/ˌæstroʊˈfɪzɪks/
|
n |
vật lý thiên văn
Astrophysics explores universe origins.
Vật lý thiên văn khám phá nguồn gốc vũ trụ.
Chi tiếtAstrophysics explores the nature of black holes.Vật lý thiên văn khám phá bản chất của lỗ đen.
Đồng nghĩacosmologystellar physics
Cụm hay dùngastrophysics researchastrophysics theoryastrophysics phenomena
Dùng trong bối cảnh khoa học vũ trụ.
|
— |
|
/kɒzˈmɒlədʒi/
|
n |
vũ trụ học
Cosmology studies the universe's structure.
Vũ trụ học nghiên cứu cấu trúc vũ trụ.
Chi tiếtCosmology explores the beginnings of the universe.Vũ trụ học khám phá nguồn gốc của vũ trụ.
Đồng nghĩauniverse science
Cụm hay dùngstudy cosmologycosmology theories
Liên quan đến vũ trụ và vật lý.
|
— |
|
/ˈpɑːrtɪkl ˈfɪzɪks/
|
n |
vật lý hạt
Particle physics probes fundamental matter.
Vật lý hạt thăm dò vật chất cơ bản.
Chi tiếtParticle physics explores the fundamental components of the universe.Vật lý hạt khám phá các thành phần cơ bản của vũ trụ.
Đồng nghĩasubatomic physics
Cụm hay dùngparticle physics experimentsparticle physics research
Là lĩnh vực nghiên cứu khoa học tự nhiên.
|
— |
|
/ˌreləˈtɪvəti/
|
n |
thuyết tương đối
Einstein's relativity reshaped physics.
Thuyết tương đối của Einstein định hình lại vật lý.
Chi tiếtEinstein's relativity changed physics forever.Thuyết tương đối của Einstein đã thay đổi vật lý mãi mãi.
Đồng nghĩatheory of relativityrelational theory
Cụm hay dùngtheory of relativityrelativity principle
Thường liên quan đến vật lý học.
|
— |
|
/ˈkwɒntəm məˈkænɪks/
|
n |
cơ học lượng tử
Quantum mechanics defies intuition.
Cơ học lượng tử thách thức trực giác.
Chi tiếtQuantum mechanics explains the nature of atoms.Cơ học lượng tử giải thích bản chất của nguyên tử.
Đồng nghĩaquantum theoryparticle physics
Cụm hay dùngquantum mechanics principlesquantum mechanics applications
Rất phức tạp và trừu tượng.
|
— |
|
/blæk hoʊl/
|
n |
hố đen
Black holes warp space-time extremely.
Hố đen làm cong không-thời gian cực mạnh.
Chi tiếtA black hole can pull in everything around it.Một hố đen có thể hút mọi thứ xung quanh nó.
Đồng nghĩasingularityvoid
Cụm hay dùngblack hole theoryexplore black holes
Thường được nhắc đến trong vật lý thiên văn.
|
— |
|
/dɑːrk ˈmætər/
|
n |
vật chất tối
Dark matter's nature remains mysterious.
Bản chất vật chất tối vẫn bí ẩn.
Chi tiếtDark matter makes up most of the universe.Vật chất tối chiếm phần lớn vũ trụ.
Đồng nghĩaunknown matterinvisible matter
Cụm hay dùngdark matter researchdark matter theory
Liên quan đến vật lý thiên văn.
|
— |
|
/bɪɡ bæŋ/
|
n |
vụ nổ lớn
The big bang theory explains cosmic origins.
Lý thuyết vụ nổ lớn giải thích nguồn gốc vũ trụ.
Chi tiếtThe Big Bang theory explains the origin of the universe.Thuyết vụ nổ lớn giải thích nguồn gốc của vũ trụ.
Đồng nghĩacosmic explosionuniversal expansion
Cụm hay dùngBig Bang theoryBig Bang modelBig Bang nucleosynthesis
Dùng trong vật lý và thiên văn học.
|
— |
|
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈmeθəd/
|
n |
phương pháp khoa học
The scientific method validates knowledge.
Phương pháp khoa học xác nhận kiến thức.
Chi tiếtThe scientific method involves observation and experimentation.Phương pháp khoa học bao gồm quan sát và thí nghiệm.
Đồng nghĩaresearch method
Cụm hay dùngapply scientific methodscientific method steps
Cơ sở của nghiên cứu khoa học.
|
— |
|
/nʌl haɪˈpɒθəsɪs/
|
n |
giả thuyết không
Studies test against the null hypothesis.
Các nghiên cứu kiểm tra dựa trên giả thuyết không.
Chi tiếtThe null hypothesis is tested against the alternative hypothesis.Giả thuyết không được kiểm tra so với giả thuyết thay thế.
Đồng nghĩazero hypothesis
Cụm hay dùngnull hypothesis significancenull hypothesis testing
Thường dùng trong nghiên cứu khoa học.
|
— |
|
/kənˈfaʊndɪŋ ˈveriəbl/
|
n |
biến số gây nhiễu
Confounding variables muddy results.
Biến số gây nhiễu làm rối kết quả.
Chi tiếtConfounding variables can skew results.Biến số gây nhiễu có thể làm sai lệch kết quả.
Đồng nghĩainterfering variableextraneous variable
Cụm hay dùngcontrolling confounding variablesconfounding variable effects
Thường gặp trong nghiên cứu khoa học.
|
— |
|
/ˈmɑːrdʒɪn əv ˈerər/
|
n |
biên độ sai số
All estimates have a margin of error.
Mọi ước tính đều có biên độ sai số.
Chi tiếtThe margin of error in the survey was 5%.Biên độ sai số trong khảo sát là 5%.
Đồng nghĩaerror rangetolerance level
Cụm hay dùngcalculate margin of errormargin of error percentage
Quan trọng trong nghiên cứu và thống kê.
|
— |
|
/ˈstændərd ˌdiːviˈeɪʃn/
|
n |
độ lệch chuẩn
Standard deviation measures variability.
Độ lệch chuẩn đo lường tính biến đổi.
Chi tiếtStandard deviation indicates data spread.Độ lệch chuẩn cho thấy sự phân tán dữ liệu.
Đồng nghĩavariabilitydispersion
Cụm hay dùngstandard deviation formulacalculate standard deviation
Quan trọng trong thống kê.
|
— |
|
/rɪˈɡreʃn əˈnæləsɪs/
|
n |
phân tích hồi quy
Regression analysis identifies relationships.
Phân tích hồi quy xác định các mối quan hệ.
Chi tiếtRegression analysis helps predict future trends based on past data.Phân tích hồi quy giúp dự đoán xu hướng tương lai dựa trên dữ liệu quá khứ.
Đồng nghĩastatistical analysisdata analysis
Cụm hay dùngmultiple regression analysislinear regression analysis
Thường được sử dụng trong nghiên cứu khoa học.
|
— |
|
/ˌprɒbəˈbɪləti/
|
n |
xác suất
Probability theory underpins statistics.
Lý thuyết xác suất là nền tảng cho thống kê.
Chi tiếtThe probability of rain today is high.Xác suất mưa hôm nay là cao.
Đồng nghĩalikelihoodchance
Cụm hay dùnghigh probabilitylow probabilityprobability theory
Họ từprobable (adj)probably (adv)
Dùng để nói về khả năng xảy ra sự kiện.
|
— |
|
/ˈɪnfərəns/
|
n |
suy luận
Statistical inference generalizes from samples.
Suy luận thống kê tổng quát hóa từ các mẫu.
Chi tiếtInference allows us to understand data better.Suy luận giúp chúng ta hiểu dữ liệu tốt hơn.
Đồng nghĩadeductionconclusion
Cụm hay dùngmake an inferencestatistical inference
Rất quan trọng trong nghiên cứu và phân tích.
|
— |
|
/vəˈlɪdəti/
|
n |
tính hợp lệ
Argument validity depends on form.
Tính hợp lệ lập luận phụ thuộc vào hình thức.
Chi tiếtThe validity of the argument was questioned.Tính hợp lệ của lập luận đã bị nghi ngờ.
Đồng nghĩalegitimacyauthenticity
Cụm hay dùngvalidity oftest validityvalidity period
Thường dùng trong nghiên cứu và pháp lý.
|
— |
|
/rɪˌlaɪəˈbɪləti/
|
n |
độ tin cậy
Reliability ensures consistent results.
Độ tin cậy đảm bảo kết quả nhất quán.
Chi tiếtReliability is key in scientific research.Độ tin cậy là rất quan trọng trong nghiên cứu khoa học.
Đồng nghĩatrustworthinessdependability
Cụm hay dùnghigh reliabilityreliability testing
Liên quan đến nghiên cứu và khảo sát.
|
— |
|
/ˌɒbzərˈveɪʃn/
|
n |
sự quan sát
Careful observation precedes hypothesis.
Quan sát cẩn thận đi trước giả thuyết.
Chi tiếtObservation is key to understanding animal behavior.Sự quan sát là chìa khóa để hiểu hành vi động vật.
Đồng nghĩawatchingmonitoring
Cụm hay dùngscientific observationcareful observation
Cần chú ý đến chi tiết.
|
— |
|
/ɪkˌsperɪmenˈteɪʃn/
|
n |
sự thí nghiệm
Experimentation tests theories rigorously.
Thí nghiệm kiểm tra lý thuyết một cách chặt chẽ.
Chi tiếtExperimentation is key to scientific discovery.Sự thí nghiệm là chìa khóa cho phát hiện khoa học.
Đồng nghĩatestingtrial
Cụm hay dùngscientific experimentationexperimentation process
Cần thiết để xác minh lý thuyết.
|
— |
|
/ˈfiːldwɜːrk/
|
n |
nghiên cứu thực địa
Anthropologists conduct fieldwork in remote areas.
Nhà nhân học tiến hành nghiên cứu thực địa ở vùng xa.
Chi tiếtFieldwork is essential for accurate data collection.Nghiên cứu thực địa là cần thiết để thu thập dữ liệu chính xác.
Đồng nghĩapractical researchon-site study
Cụm hay dùngconduct fieldworkfieldwork experience
Thường liên quan đến nghiên cứu khoa học.
|
— |
|
/ˈdeɪtə əˈnæləsɪs/
|
n |
phân tích dữ liệu
Data analysis transforms numbers into insights.
Phân tích dữ liệu biến số thành hiểu biết.
Chi tiếtData analysis helps companies make better decisions.Phân tích dữ liệu giúp các công ty đưa ra quyết định tốt hơn.
Đồng nghĩadata evaluationdata examination
Cụm hay dùngdata analysis techniquesdata analysis toolsdata analysis methods
Họ từanalyze (v)
Thường dùng trong nghiên cứu và kinh doanh.
|
— |
|
/ˈskɒlər/
|
n |
học giả
Renowned scholars convened at the conference.
Các học giả nổi tiếng tụ tập tại hội nghị.
Chi tiếtThe scholar published a book on ancient civilizations.Học giả đã xuất bản một cuốn sách về các nền văn minh cổ đại.
Đồng nghĩaacademicintellectual
Cụm hay dùngdistinguished scholareminent scholar
Thường được dùng trong lĩnh vực học thuật.
|
— |
|
/ˌɪntərˈdɪsəplɪneri/
|
adj |
liên ngành
Interdisciplinary research yields new insights.
Nghiên cứu liên ngành mang lại hiểu biết mới.
Chi tiếtInterdisciplinary research is valuable.Nghiên cứu liên ngành rất có giá trị.
Đồng nghĩamultidisciplinarycross-disciplinary
Cụm hay dùnginterdisciplinary approachinterdisciplinary field
Kết hợp nhiều lĩnh vực học thuật.
|
— |
|
/ˈkʌtɪŋ edʒ/
|
adj |
tiên tiến nhất
Cutting-edge research demands huge funding.
Nghiên cứu tiên tiến nhất đòi hỏi tài trợ khổng lồ.
Chi tiếtThis is a cutting-edge technology in medicine.Đây là công nghệ tiên tiến nhất trong y học.
Đồng nghĩastate-of-the-artadvanced
Cụm hay dùngcutting-edge researchcutting-edge solutions
Dùng để chỉ sự đổi mới trong công nghệ.
|
— |
Đang tải...