Từ vựng C1

Chủ đề science-research · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

methodology

/ˌmeθəˈdɒlədʒi/ C1 IELTS

Nghĩa

phương pháp luận n

Định nghĩa · The study of methods used in research.

“Their methodology was rigorous and replicable.”Phương pháp luận của họ chặt chẽ và có thể tái lập.

“Explain your methodology in detail.”Giải thích chi tiết phương pháp luận của bạn.

Mẹo IELTS · Nêu rõ phương pháp luận trong phần nghiên cứu của bạn.

Ghi chú · Thường dùng trong nghiên cứu khoa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...