Từ vựng C1

Chủ đề science-research · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Cutting-edge

/ˈkʌtɪŋ edʒ/ C1 IELTS

Nghĩa

tiên tiến nhất adj

Định nghĩa · The most advanced or innovative technology.

“Cutting-edge research demands huge funding.”Nghiên cứu tiên tiến nhất đòi hỏi tài trợ khổng lồ.

“This is a cutting-edge technology in medicine.”Đây là công nghệ tiên tiến nhất trong y học.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự tiến bộ trong lĩnh vực.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự đổi mới trong công nghệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...