Từ vựng A2

Chủ đề Nông nghiệp & thực phẩm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

crop

/krɒp/ A2 THPT phổ biến #21614

Nghĩa

mùa màng; cây trồng n

Định nghĩa · A cultivated plant grown for food.

“Rice is the main crop in our province.”Lúa là cây trồng chính ở tỉnh chúng tôi.

Ghi chú · khác corpse (n): xác chết

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...