Từ vựng A2

Chủ đề Nông nghiệp & thực phẩm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

soil

/sɔɪl/ A2 THPT phổ biến #21621

Nghĩa

đất n

Định nghĩa · The upper layer of earth where plants grow.

“Students tested the soil in the school garden.”Học sinh kiểm tra đất ở vườn trường.

Ghi chú · topsoil (n) – soilless (adj)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...