Từ vựng A2

Chủ đề Nông nghiệp & thực phẩm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dairy

/ˈdeəri/ A2 THPT phổ biến #21618

Nghĩa

thuộc sữa; từ sữa adj

Định nghĩa · Related to products made from milk.

“Our school canteen sells dairy products like yogurt.”Căng tin trường bán sản phẩm từ sữa như sữa chua.

Ghi chú · dairy (adj/n) – dairies (n, pl)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...