Từ vựng A2

Chủ đề Nông nghiệp & thực phẩm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

weed

/wiːd/ A2 THPT phổ biến #21625

Nghĩa

cỏ dại n

Định nghĩa · Unwanted wild plants in gardens or fields.

“We need to remove weeds from the vegetable beds.”Chúng ta cần nhổ cỏ dại khỏi luống rau.

Ghi chú · weed (n) – weedy (adj) – weed (v)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...