Từ vựng A2

Chủ đề Nông nghiệp & thực phẩm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

harvest

/ˈhɑːvɪst/ A2 THPT phổ biến #21613

Nghĩa

mùa gặt; thu hoạch n

Định nghĩa · The time of gathering crops from fields.

“Farmers celebrated a good harvest this year.”Nông dân ăn mừng một mùa thu hoạch tốt năm nay.

Ghi chú · harvest (n/v) – harvester (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...