Từ vựng A2

Chủ đề Nông nghiệp & thực phẩm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ingredient

/ɪnˈɡriːdiənt/ A2 THPT phổ biến #21636

Nghĩa

thành phần, nguyên liệu n

Định nghĩa · A substance used in cooking or baking.

“Always check the ingredient list before buying.”Luôn kiểm tra danh sách thành phần trước khi mua.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...