Từ vựng A2

Chủ đề che-do-an-uong · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Goiter

/ˈɡɔɪtər/ A2

Nghĩa

Bướu cổ n

Định nghĩa · A swelling in the neck caused by thyroid issues.

“A goiter is a swelling in the neck due to thyroid problems.”Bướu cổ là một sự sưng ở cổ do vấn đề tuyến giáp.

“Iodized salt prevents goiter.”Muối i-ốt ngăn ngừa bướu cổ.

Mẹo IELTS · Sử dụng bướu cổ trong các bài viết về sức khỏe.

Ghi chú · Bướu cổ do thiếu i-ốt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...