Từ vựng A2

Chủ đề che-do-an-uong · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Ingredient

/ɪnˈɡriːdiənt/ A2

Nghĩa

Thành phần, nguyên liệu n

Định nghĩa · A substance used in cooking or baking.

“Water is an important ingredient in many recipes for cooking.”Nước là một thành phần quan trọng trong nhiều công thức nấu ăn.

“Flour is a basic ingredient in baking.”Bột mì là nguyên liệu cơ bản trong làm bánh.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về ẩm thực trong IELTS.

Ghi chú · Thành phần trong công thức nấu ăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...