Từ vựng A2

Chủ đề che-do-an-uong · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Overweight

/ˌoʊvərˈweɪt/ A2

Nghĩa

Béo, thừa cân adj

Định nghĩa · Having more body weight than is healthy.

“Many children are overweight because they eat too much junk food.”Nhiều trẻ em thừa cân vì chúng ăn quá nhiều thức ăn nhanh.

“He is slightly overweight for his height.”Anh ấy hơi thừa cân so với chiều cao.

Mẹo IELTS · Có thể đề cập đến sức khỏe trong IELTS.

Ghi chú · Thừa cân, nặng hơn bình thường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...